Combinations with other parts of speech
Các mẫu câu với từ “scholarship” có nghĩa “Học bổng” và dịch sang tiếng Việt
Combinations with other parts of speech
Kết quả: 462, Thời gian: 0.0264
Đức, tên chính thức là Cộng hòa Liên bang Đức, là một nước cộng hòa dân chủ tự do và nghị viện liên bang tại vùng Trung Âu. Đức là một liên bang bao gồm 16 bang, diện tích là 357.021 km² và có khí hậu theo mùa, phần lớn là ôn hòa.
Combinations with other parts of speech
Kết quả: 25, Thời gian: 0.0154
Cùng DOL khám phá các từ liên quan nhé!
German (Adj.): Thuộc về nước Đức hoặc người Đức.
Ví dụ: Cô giáo dạy tiếng Đức ở trường trung học. (The teacher teaches German at the high school.)
Teutonic (Adj.): Thuộc về ngôn ngữ hoặc văn hóa của người Đức hoặc người Tây Âu.
Ví dụ: Kiến trúc Đức thường được nhận biết bởi các đặc điểm tổng thể rộng lớn. (Teutonic architecture is often characterized by large overall dimensions.)
Germanic (Adj.): Liên quan đến hoặc tương tự như người hoặc văn hóa của người Đức hoặc các dân tộc Germanic khác.
Ví dụ: Ngôn ngữ Anh có nhiều đặc điểm chung với các ngôn ngữ Đức khác. (The English language shares many characteristics with other Germanic languages.)